tiên đế

  1. Cg. Tiên quân, tiên vương. Từ người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiên đế"

tiên đế
Ông vua mới tôn kính tiên đế trong buổi lễ tế.